NTM Solutions

Facebook Youtube Google+

Thứ Năm, 11 tháng 10, 2018

Bài 07 – Toán tử


Toán tử trong PHP


Toán tử dùng để thực hiện các thao tác với biến và giá trị.

Trong PHP, Toán tử gồm các nhóm sau:

·         Toán tử TOÁN HỌC

·         Toán tử GÁN

·         Toán tử SO SÁNH

·         Toán tử TĂNG GIẢM

·         Toán tử LUẬN LÝ

·         Toán tử CHUỖI

·         Toán tử MẢNG

Toán tử toán học trong PHP


Trong PHP, toán tử toán học được dùng tính các phép toán thông thường như: CỘNG, TRỪ , NHÂN, CHIA…

Toán tử
Tên
Ví dụ
Kết quả
+
CỘNG
$x + $y
TỔNG của $x và $y
-
TRỪ
$x - $y
HIỆU của $x và $y
*
NHÂN
$x * $y
TÍCH của $x và $y
/
CHIA
$x / $y
THƯƠNG của $x và $y
%
LẤY DƯ
$x % $y
LẤY DƯ của phép chia $x và $y
**
$x ** $y
$x MŨ $y


Toán tử GÁN trong PHP

Trong PHP, toán tử gán dùng để gán giá trị số vào biến.

Toán tử gán cơ bản nhất trong PHP là "=". Giá trị của biểu thức bên phải sẽ được gán vào biến bên trái.

Toán tử GÁN
Phép toán tương đương
Mô tả
x = y
x = y
Giá trị của biểu thức bên PHẢI sẽ được GÁN vào bên TRÁI.
x += y
x = x + y
Cộng thêm vào
x -= y
x = x – y
Trừ bớt
x *= y
x = x * y
Nhân thêm
x /= y
x = x / y
Chia bớt
x %= y
x = x % y
Lấy phần dư

Toán tử SO SÁNH trong PHP


Trong PHP phép so sánh toán tử được dùng để so sánh 02 giá trị (là SỐ hay CHUỖI):

Toán tử
Tên
Ví dụ
Kết quả
==
So sánh bằng
$x == $y
Trả về true nếu $x bằng $y
===
So sánh trùng
$x === $y
Trả về true nếu $x bằng với $y, và chúng cùng kiểu.
!=
So sánh khác
$x != $y
Trả về true nếu $x khác $y
<> 
So sánh khác
$x <> $y
Trả về true nếu $x khác $y
!==
So sánh không trùng
$x !== $y
Trả về true nếu $x không bằng $y, hoặc chúng không cùng kiểu.
LỚN HƠN
$x > $y
Trả về true nếu $x lớn hơn $y
NHỎ HƠN
$x < $y
Trả về true nếu $x nhỏ hơn $y
>=
LỚN HƠN HOẶC BẰNG
$x >= $y
Trả về true nếu $x lớn hơn hoặc bằng $y
<=
NHỎ HƠN HOẶC BẰNG
$x <= $y
Trả về true nếu $x nhỏ hơn hoặc bằng $y
              

Toán tử TĂNG/GIẢM trong PHP


Trong PHP toán tử TĂNG/GIẢM được dùng để tăng hoặc giảm 01 giá trị.

Toán tử
Tên
Mô tả
++$x
CỘNG TRƯỚC
Tăng giá trị $x lên 1, sau đó trả về $x
$x++
CỘNG SAU
Trả về $x, sau đó tawnggias trị $x lên 1
--$x
TRỪ TRƯỚC
Giảm giá trị $x xuống 1, sau đó trả về $x
$x--
TRỪ SAU
Trả về $x, sau đó giảm $x xuống 1

Toán tử LUẬN LÝ trong PHP


Trong PHP, toán tử luận lý dùng để nối các phát biểu điều kiện.

Toán tử
Tên
Ví dụ
Kết quả
and
And
$x and $y
True nếu cả both $x và $y là true
or
Or
$x or $y
True nếu $x hoặc $y là true
xor
Xor
$x xor $y
True nếu $x hoặc $y là true, nhưng không phải là cả 02.
&&
And
$x && $y
True nếu cả $x và $y là true
||
Or
$x || $y
True nếu $x hoặc $y là true
!
Not
!$x
Là kết quả đảo ngược của $x

Toán tử CHUỖI trong PHP


PHP có 02 toán tử dùng cho chuỗi.

Toán tử
Tên
Ví dụ
Kết quả
.
NỐI CHUỖI
$txt1 . $txt2
Nối 02 chuỗi $txt1 và $txt2
.=
NỖI VÀ GÁN CHUỖI
$txt1 .= $txt2
Nối và gán chuỗi $txt2 vào $txt1

               

Toán tử MẢNG trong PHP


Trong PHP, toán tử mảng dùng để so sánh các mảng.

Toán tử
Tên
Ví dụ
Kết quả
+
Union
$x + $y
Union of $x and $y
==
Equality
$x == $y
Trả về true nếu $x và $y có cùng cặp khóa/giá trị
===
Identity
$x === $y
Trả về true nếu $x và $y có cùng cặp khóa/giá trị cùng thứ tự và cùng kiểu.
!=
So sánh khác
$x != $y
Trả về true nếu $x khác $y
<> 
So sánh khác
$x <> $y
Trả về true nếu $x khác to $y
!==
So sánh trùng
$x !== $y
Trả về true nếu $x không trùng $y


Nếu vẫn chưa rõ các bạn xem thêm video clip sau:


By #tiensim
Nguồn: sưu tầm