NTM Solutions

Facebook Youtube Google+

Thứ Ba, 19 tháng 9, 2017

Tin học văn phòng – Excel – Bài 11 – Sắp xếp và lọc dữ liệu

Quét chọn từ A2:H15

1. Sắp xếp – Sort
Menu Data->Sort
My data has header->nếu khi nãy dữ liệu của bạn quét luôn tiêu đề cột (dòng 2) thì phải check vào mục này->theo ví dụ này thì có.
Column: cột lấy chuẩn để sắp xếp dữ liệu toàn bảng
Sort on: sắp xếp theo
+ Value: giá trị
+ Cell color: màu của ô
+ Font Color: màu chữ
+ Font Icon: biểu tượng
Order: thứ tự
+ A to Z: theo bảng chữ cái từ A-Z
+ Z to A: theo bảng chữ cái từ Z-A
Nếu bạn muốn sắp xếp nhiều hơn 01 cột thì bấm nút Add Level.
Muốn xóa bớt 01 cột thì bấm Delete Level
Nút Sort Option:
+ Case sensitive: xét chữ HOA – thường
+ Orientation: hướng sắp xếp
o Sort Top to Bottom: sắp xếp dữ liệu từ dòng trên xuống dòng dưới( mặc định)
o     Sort Left to Right: sắp xếp dữ liệu từ Trái sang Phải

2.       Lọc – Filter
Menu Data->Filter
Lúc này trên bảng dữ liệu xuất hiện các nút hình mũi tên-> bấm vào cột tương ứng để lọc dữ liệu theo cột, hoặc bấm vào Text Filter để thiết lập điều kiện lọc.
Trong mục Filter này ta vẫn có thể sắp xếp dữ liệu được bằng 03 mục đầu tiên.
Ví dụ ở đây tôi sẽ lọc dữ liệu của sản phẩm Sữa đặc->Check Sữa đặc
Tùy vào dữ liệu của cột đó là chuỗi, số, ngày mà sẽ có cách lọc tương ứng-> các bạn thử lọc dữ liệu các cột khác xem sao.

3.       Rút trích
Là thao tác lọc lấy dữ liệu xong copy ra chỗ khác
Menu Data->Advance Filter
Mục Action->chọn Copy to another location
List Range: bảng dữ liệu
Criteria Range: vùng chứa điều kiện lọc (xem hình).Chú ý: bạn phải gõ giống tên cột muốn lọc(>3000 là điều kiện lọc)
Copy to: Vị trí dữ liệu sau khi lọc sẽ xuất hiện (có thể nằm ở sheet khác)
Unique records only: không lấy giá trị trùng lặp

Nếu vẫn chưa hiểu các bạn xem thêm video clip sau:

Xem mục lục tất cả bài viết Excel