NTM Solutions

Facebook Youtube Google+

Thứ Tư, 23 tháng 8, 2017

Tin học văn phòng - Excel – Bài 02 – Các thao tác định dạng

Khóa học vi tính văn phòng

Xem mục lục tất cả bài viết Excel

Các bạn tạo dữ liệu bảng như hình dưới => Quét khối chọn A1:C7
 

Nhấp phải chuột vào khối chọn=> Format Cells


Toàn bộ thao tác định dạng bảng của Excel nằm trong cửa sổ này.Bây giờ chúng ta lần lượt khảo sát các TAB

1.       Number
Định dạng kiểu dữ liệu.
·         General: kiểu tổng quát.
·         Number: kiểu số.
o   Decimal Places: số lẻ thập phân.
o   Use 1000 Seperator: dấu phân cách hàng ngàn.
·         Currency: kiểu tiền tệ.
o   Symbol: ký tự tiền tệ.
·         Accounting: giống kiểu tiền tệ nhưng dấu tiền tệ nằm riêng biệt.
·         Date: kiểu ngày-tháng-năm.
o   Type: kiểu định dạng.
o   Locale: quốc gia.
·         Time: kiểu thời gian (giờ).
·         Percentage: kiểu phần trăm.
·         Fraction: kiểu phân số (ví dụ: 0.5 sẽ hiển thị thành ½).
·         Scientific: kiểu số khoa học.
·         Text: kiểu chuỗi.
·         Special: kiểu riêng biệt (như mã vùng quốc gia, bưu điện, số an sinh xã hội).
·         Custom: tùy biến.
2.       Alignment
Dùng để căn lề nội dung trong ô.
·         Horizontal: canh lề theo chiều ngang.
·         Vertical: canh lề theo chiều dọc.
·         Wrap text: dữ liệu tự động khít với kích thước ô(chiều rộng, chiều dọc).
·         Shrink to fit: dữ liệu thu nhỏ lại cho khít với dữ liệu.
·         Merge Cell: gộp tất cả ô lại thành 01 ô, chỉ lấy dữ liệu của 01 ô( mặc định lấy dữ liệu của ô top-left).
3.       Font
Định dạng chữ trong ô.
·         Font: loại chữ
·         Font Style: kiểu
o   Regular
o   Italic
o   Bold
o   Bold Italic
·         Size: kích thước.
·         Underline: gạch dưới.
·         Color: màu chữ.
·         Effect
o   Strike through: có đường kẻ ở giữa.
o   Superscript: chữ nhỏ phía trên.
o   Subscript: chữ nhỏ phía dưới.
4.       Border
Định dạng đường viền của vùng chọn
·         Line: kiểu đường viền
·         Preset:
o   None: không có đường viền.
o   Outline: viền ngoài cùng
o   Inside: viền trong cùng.
·         Color: màu đường viền.
·         Border: vị trí đường viền.
5.       Fill
Tô màu ô.
·         Background color: màu nền
·         Pattern: màu mẫu tô.
·         Pattern style: kiểu mẫu tô.
·         Fill Effects: hiệu ứng chuyển màu(gradient).
o   Two color: chọn 02 màu sẽ chuyển đổi.
o   Shading style: hướng hiệu ứng.
·         More Color: thêm bảng màu lựa chọn.
6.       Protection
a.       Locked: khóa ô (sẽ có tác dụng khóa bằng password khi Protect sheet)
b.      Hidden: ẩn công thức trong ô (khi ở trong chế độ Protect Sheet)


Nếu vẫn chưa hiểu các bạn xem video clip sau:


Xem mục lục tất cả bài viết Excel